Luyện ngữ pháp - English Grammar (Lesson 57: The Progressive Conjugation))


THE PROGRESSIVE CONJUGATION.

THỂ TIẾP DIỄN.

1. Definition of the Progressive Conjugation

Định nghĩa Thể Tiếp diễn

We have learned to conjugate verbs both declaratively and interrogatively, in both the active and the passive voice. There is another form of conjugation, as shown in the statements, I am laughing, I was laughing, I shall be laughing, I have been laughing, etc.

Chúng ta đã học cách chia động từ cả ở dạng trần thuật và nghi vấn, cả ở dạng chủ động và bị động. Có một dạng chia động từ khác, như được thể hiện trong các câu I am laughing, I was laughing, I shall be laughing, I have been laughing, v.v.

We use this form of conjugation when we wish to call attention to the continuance of the action asserted by the verb, and we call it the progressive conjugation.

Chúng ta sử dụng dạng chia động từ này khi muốn nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động được động từ khẳng định, và chúng ta gọi nó là thể tiếp diễn.

2. Formation of the Progressive Conjugation

Cách tạo Thể Tiếp diễn

Just as we use the past participle in conjugating a verb in the passive voice, so we use the present participle in conjugating a verb in the progressive form. Laughing is the present participle of the verb laugh. The present participle of every verb ends in ing; as, running, hoping, tying.

Cũng như chúng ta sử dụng quá khứ phân từ khi chia động từ ở dạng bị động, chúng ta sử dụng hiện tại phân từ khi chia động từ ở dạng tiếp diễn. Laughing là hiện tại phân từ của động từ laugh. Hiện tại phân từ của mọi động từ đều kết thúc bằng ing; như running, hoping, tying.

3. Synopsis of the Progressive Conjugation

Tóm tắt Thể Tiếp diễn

NOTE. In the synopsis of a conjugation we give only one form for each tense, instead of six forms.

GHI CHÚ. Trong phần tóm tắt của một sự chia động từ, chúng ta chỉ đưa ra một dạng cho mỗi thì, thay vì sáu dạng.

SYNOPSIS OF THE PROGRESSIVE CONJUGATION OF "SEE"

TÓM TẮT THỂ TIẾP DIỄN CỦA ĐỘNG TỪ "SEE"

INDICATIVE MODE / THỂ TRÌNH BÀY

PresentI am seeing
PastI was seeing
FutureI shall be seeing
Present PerfectI have been seeing
Past PerfectI had been seeing
Future PerfectI shall have been seeing

SUBJUNCTIVE MODE / THỂ GIẢ ĐỊNH

PresentI be seeing
PastI were seeing
Present PerfectI have been seeing
Past PerfectI had been seeing

IMPERATIVE MODE / THỂ MỆNH LỆNH

be seeing (you, thou, ye)

4. Interrogative Form of the Progressive Conjugation

Dạng Nghi vấn của Thể Tiếp diễn

The progressive conjugation may be made interrogative by changing the position of the auxiliary; as, am I seeing? was I seeing? etc.

Thể tiếp diễn có thể được chuyển sang dạng nghi vấn bằng cách thay đổi vị trí của trợ động từ; như am I seeing? was I seeing? v.v.

5. Summary

Tóm tắt
  • The progressive conjugation is used to denote a continued action.
    Thể tiếp diễn được sử dụng để diễn tả một hành động đang tiếp diễn.
  • It is made by joining the present participle of a given verb to the conjugation of the verb be.
    Nó được tạo thành bằng cách kết hợp hiện tại phân từ của một động từ nhất định với sự chia của động từ be.


Bình luận


Các task khác trong bài học