1. Definition of Active and Passive Voice
Định nghĩa Dạng Chủ động và Bị động
When we say, "The fish swallowed the worm," we have a sentence made up of a subject, a verb, and an object complement. The subject names the doer of the action, while the object names the receiver of the action. The verb swallowed could have nothing for subject but some word that indicates the doer of the action. How is it with the verbs broke, struck, whittled? A verb that requires for its subject the name of the doer of an action is said to be in the active voice.
Khi chúng ta nói "The fish swallowed the worm," chúng ta có một câu gồm chủ ngữ, động từ và bổ ngữ tân ngữ. Chủ ngữ chỉ người thực hiện hành động, trong khi tân ngữ chỉ người/đối tượng nhận hành động. Động từ swallowed chỉ có thể có chủ ngữ là từ chỉ người thực hiện hành động. Các động từ broke, struck, whittled thì sao? Một động từ yêu cầu chủ ngữ là tên của người thực hiện hành động được gọi là ở dạng chủ động.
When we say, "The worm was swallowed by the fish," we have a sentence made up of a subject, a verb, and a prepositional phrase. The subject names the receiver of the action, and the phrase tells by whom the action was performed. The verb was swallowed could have nothing for subject but some word that indicates the receiver of the action. How is it with the verbs was swept, has been eaten, will be cut? A verb that requires for its subject the name of the receiver of the action is said to be in the passive voice.
Khi chúng ta nói "The worm was swallowed by the fish," chúng ta có một câu gồm chủ ngữ, động từ và một cụm giới từ. Chủ ngữ chỉ người/đối tượng nhận hành động, và cụm từ cho biết ai đã thực hiện hành động. Động từ was swallowed chỉ có thể có chủ ngữ là từ chỉ người/đối tượng nhận hành động. Các động từ was swept, has been eaten, will be cut thì sao? Một động từ yêu cầu chủ ngữ là tên của người/đối tượng nhận hành động được gọi là ở dạng bị động.
2. Transitive Verbs and Passive Voice
Động từ Ngoại động và Dạng Bị động
When a verb is changed from the active to the passive voice, the object of the active verb becomes the subject of the passive verb. Hence it is evident that only transitive verbs can have the passive voice.
Khi một động từ được chuyển từ dạng chủ động sang dạng bị động, tân ngữ của động từ chủ động trở thành chủ ngữ của động từ bị động. Do đó, rõ ràng chỉ có động từ ngoại động mới có dạng bị động.
3. Conjugation in the Passive Voice
Chia động từ ở Dạng Bị động
A verb is conjugated in the passive voice by adding the past participle of the verb to the conjugation of the verb be.
Một động từ được chia ở dạng bị động bằng cách thêm quá khứ phân từ của động từ vào sự chia của động từ be.
4. Conjugation of "See" in the Passive Voice
Chia động từ "See" ở Dạng Bị động
INDICATIVE MODE / THỂ TRÌNH BÀY
PRESENT TENSE / THÌ HIỆN TẠI
| I am seen | we are seen |
| thou art seen | you are seen |
| he is seen | they are seen |
PAST TENSE / THÌ QUÁ KHỨ
| I was seen | we were seen |
| thou wast seen | you were seen |
| he was seen | they were seen |
FUTURE TENSE / THÌ TƯƠNG LAI
| I shall be seen | we shall be seen |
| thou wilt be seen | you will be seen |
| he will be seen | they will be seen |
PRESENT PERFECT TENSE / THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
| I have been seen | we have been seen |
| thou hast been seen | you have been seen |
| he has been seen | they have been seen |
PAST PERFECT TENSE / THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
| I had been seen | we had been seen |
| thou hadst been seen | you had been seen |
| he had been seen | they had been seen |
FUTURE PERFECT TENSE / THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
| I shall have been seen | we shall have been seen |
| thou wilt have been seen | you will have been seen |
| he will have been seen | they will have been seen |
SUBJUNCTIVE MODE / THỂ GIẢ ĐỊNH
PRESENT TENSE
| I be seen | we be seen |
| thou be seen | you be seen |
| he be seen | they be seen |
PAST TENSE
| I were seen | we were seen |
| thou were seen | you were seen |
| he were seen | they were seen |
PRESENT PERFECT TENSE
| I have been seen | we have been seen |
| thou have been seen | you have been seen |
| he have been seen | they have been seen |
PAST PERFECT TENSE
| I had been seen | we had been seen |
| thou had been seen | you had been seen |
| he had been seen | they had been seen |
IMPERATIVE MODE / THỂ MỆNH LỆNH
| be seen (you or thou) | be seen (you or ye) |
Bình luận